Chuyển đến nội dung chính

Các ký tự mã Morse rất đơn giản — mỗi chữ cái và con số đều có mã chấm-gạch riêng. Hãy chọn bảng theo ngôn ngữ bạn muốn dịch hoặc tìm hiểu. Dưới đây là các ký tự mã Morse cho tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ:

Lưu ý: Mã Morse giống nhau cho cả chữ hoa và chữ thường.

Chữ Latin

Chữ cái Latin Mã Morse
A .-
B -...
C -.-.
D -..
E .
F ..-.
G --.
H ....
I ..
J .---
K -.-
L .-..
M --
N -.
O ---
P .--.
Q --.-
R .-.
S ...
T -
U ..-
V ...-
W .--
X -..-
Y -.--
Z --..

Chữ số

Chữ số Mã Morse
0 -----
1 .----
2 ..---
3 ...--
4 ....-
5 .....
6 -....
7 --...
8 ---..
9 ----.

Dấu câu

Dấu câu Mã Morse
. .-.-.-
, --..--
? ..--..
' .----.
! -.-.--
/ -..-.
( -.--.
) -.--.-
& .-...
: ---...
; -.-.-.
= -...-
+ .-.-.
- -....-
_ ..--.-
" .-..-.
$ ...-..-
@ .--.-.
¿ ..-.-
¡ --...-

Chữ Cyrillic

Chữ cái Cyrillic Mã Morse
А .-
Б -...
В .--
Г --.
Д -..
Е .
Ж ...-
З --..
И ..
Й .---
К -.-
Л .-..
М --
Н -.
О ---
П .--.
Р .-.
С ...
Т -
У ..-
Ф ..-.
Х ....
Ц -.-.
Ч ---.
Ш ----
Щ --.-
Ъ --.--
Ы -.--
Ь -..-
Э ..-..
Ю ..--
Я .-.-
Ї .---.
Є ..-..
І ..
Ґ --.

Tiếng Hy Lạp

Chữ cái Hy Lạp Mã Morse
Α .-
Β -...
Γ --.
Δ -..
Ε .
Ζ --..
Η ....
Θ -.-.
Ι ..
Κ -.-
Λ .-..
Μ --
Ν -.
Ξ -..-
Ο ---
Π .--.
Ρ .-.
Σ ...
Τ -
Υ -.--
Φ ..-.
Χ ----
Ψ --.-
Ω .--

Tiếng Do Thái

Chữ cái Do Thái Mã Morse
א .-
ב -...
ג --.
ד -..
ה ---
ו .
ז --..
ח ....
ט ..-
י ..
כ -.-
ל .-..
מ --
נ -.
ס -.-.
ע .---
פ .--.
צ .--
ק --.-
ר .-.
ש ...
ת -

Tiếng Ả Rập

Chữ cái Ả Rập Mã Morse
ا .-
ب -...
ت -
ث -.-.
ج .---
ح ....
خ ---
د -..
ذ --..
ر .-.
ز ---.
س ...
ش ----
ص -..-
ض ...-
ط ..-
ظ -.--
ع .-.-
غ --.
ف ..-.
ق --.-
ك -.-
ل .-..
م --
ن -.
ه ..-..
و .--
ي ..
ء .

Tiếng Ba Tư

Chữ cái Ba Tư Mã Morse
ا .-
ب -...
پ .--.
ت -
ث -.-.
ج .---
چ ---.
ح ....
خ -..-
د -..
ذ ...-
ر .-.
ز --..
ژ --.
س ...
ش ----
ص .-.-
ض ..-..
ط ..-
ظ -.--
ع ---
غ ..--
ف ..-.
ق ---...
ک -.-
گ --.-
ل .-..
م --
ن -.
و .--
ه .
ی ..

Tiếng Hindi

Chữ cái Hindi Mã Morse
.-
.-.-
..
..-..
..-
---.
.-.-.
.
-.-
---
-.--.
-.-
-..-.
--.
....
-.-.
----
.---
-..-
-.--
-..-..
--..
..-..
.-..-
-...-
-
-.-..
-..
..-..
-.
.--.
..-.
-...
-.-..
--
-.--
.-.
.-..
.--
----
..---
...
....

Tiếng Nhật

Chữ cái Tiếng Nhật Mã Morse
--.--
.-..
-.-.-
-.
.-.
-...
-..-
.--
...
-.-
.-
-.-..
--.-.
..-.
-.-.
--..-
..-.-
--.
.-..-
..-
...-
---.-
.--.
....
--..
-
-..--
-.--.
.-.-.
-.---
-.--
.---.
.-.--
--.-
.
-...-
---
.--..
.-...
----
---.
..-..
..--
-..
-..-.
--
.-.-
.---
..
..--.
.-.-..
.--.-
.-.-.-

Tiếng Hàn

Chữ cái Tiếng Hàn Mã Morse
.-..
..-.
-...
...-
--
.--
--.
-.-
.--.
-.-.
-..-
--..
---
.---
.
..
-
...
.-
-.
....
.-.
-..
..-

Tiếng Thái

Chữ cái Tiếng Thái Mã Morse
--.
-.-.
-.-
-.--.
-..-.
----
-..-
--..
.---
-..
-
-.-..
-..--
-.
-...
.--.
--.-
-.-.-
.--..
..-.
--
-.--
.-.
.-..
.--
...
....
-...-
--.--
Bảng mã Morse

Cách tạo khoảng cách trong mã Morse?

Khoảng cách giữa các dấu chấm và gạch trong một ký tự: Đây là một khoảng tạm dừng rất ngắn, tương đương với độ dài của một dấu chấm. Nó dùng để ngăn cách các dấu chấm và gạch tạo nên một ký tự duy nhất.

Khoảng cách giữa các ký tự: Đây là một khoảng tạm dừng dài hơn một chút, tương đương với độ dài của ba dấu chấm. Nó dùng để ngăn cách các ký tự riêng lẻ, chẳng hạn như các chữ số hoặc chữ cái trong một từ.

Khoảng cách giữa các từ hoặc các phần riêng biệt của tin nhắn: Đây là khoảng tạm dừng dài nhất, tương đương với độ dài của bảy dấu chấm. Nó dùng để ngăn cách các từ hoặc các phần khác nhau của một tin nhắn.

Ví dụ: Viết "2024 year"

"2024" trong mã Morse:
"2" là "..---"
"0" là "-----"
"4" là "....-"
Vì vậy, "..--- ----- ....-" đại diện cho "2024", với khoảng nghỉ ba dấu chấm giữa mỗi chữ số.

Khoảng cách giữa "2024" và "year": Sau "2024", hãy để một khoảng nghỉ dài hơn (bảy dấu chấm) trước khi bắt đầu từ "year".

"year" trong mã Morse:
"y" là "-.--"
"e" là "."
"a" là ".-"
"r" là ".-."
Kết hợp các ký tự này với khoảng nghỉ ba dấu chấm giữa mỗi chữ cái ta được "-.-- . .- .-." cho từ "year".

Kết hợp tất cả lại, "2024 year" trong mã Morse với khoảng cách chính xác là:

..--- ----- ....- (nghỉ trong bảy dấu chấm) -.-- . .- .-.

Ở đây, khoảng nghỉ bảy dấu chấm giữa "2024" và "year" giúp phân biệt rõ ràng chữ số và chữ cái, đảm bảo tin nhắn được đọc chính xác là "2024 year" chứ không phải là một chuỗi ký tự liền mạch.